PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
Số: 64/BC-TrTH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nà Nhạn, ngày 01 tháng 6 năm 2020 |
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện quy chế công khai năm học 2019-2020;
Kế hoạch thực hiện công khai năm học 2020-2021
Thực hiện hướng dẫn của Phòng GD&ĐT thành phố về việc triển khai thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ban hành Quy chế thực hiện công khai. Trường tiểu học số 2 xã Nà Nhạn xin báo Kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2019-2020 và Kế hoạch thực hiện công khai của năm học 2020-2021 như sau:
I. Kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2019-2020
Nhà trường thực hiện công khai theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo đạt được các kết quả như sau:
1. Về việc thực hiện cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:
a) Thực hiện cam kết chất lượng giáo dục:
Nhà trường thực hiện nghiêm túc điều kiện tuyển sinh, thực hiện chương trình giáo dục phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và đạo, Sở, Phòng Gioas dục và Đào tạo; Lớp 1 học theo chương trình GDPT 2018, các lớp 2,3,4,5 học theo chương trình VNEN.
b) Thực hiện phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình
Chỉ đạo giáo viên chủ nhiệm lớp tổ chức họp phụ huynh định kỳ ít nhất 3 lần trong năm học, thông qua kế hoạch, mục tiêu, nhiệm vụ giáo dục toàn diện, tổ chức kí cam kết thực hiện các cuộc vận động giữa GV, HS và phụ huynh xây dựng Quy chế phối hợp giữa nhà trường, phụ huynh trong việc giáo dục HS.
c) Về thái độ học tập của học sinh
- Học sinh có thái độ động cơ học tập đúng đắn, có ý thức tu dưỡng và rèn luyện. Trung thực trong học tập không có thái độ gian lận trong kiểm tra, thi cử.
- Có hứng thú trong học tập, 100% học sinh có nguyện vọng học THCS
d) Điều kiện CSVC của trường
- Đảm bảo đủ phòng học an toàn cho học sinh học 2 buổi/ngày, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, có phòng học bộ môn, đủ các thiết bị dạy học đồng bộ. Có hệ thống nước sạch, điện lưới, công trình vệ sinh hợp vệ sinh
- Chỉ đạo giáo viên trong tổ khối chuyên môn biết sử dụng triệt để phòng học chức năng, tích cực làm thêm và sử dụng đồ dùng thiết bị hiện có.
- Tổ chức dạy học môn học tự chọn (Tin học) cho học sinh từ lớp 3,4,5: môn Ngoại ngữ cho học sinh lớp 3,4,5 theo chương trình bắt buộc, dạy tự chọn (tiếng thái) cho học sinh lớp 3,4,5.
đ) Các HĐ hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh
- Nhà trường có sân chơi, hệ thống cây xanh, bồn hoa cây cảnh tạo cảnh quan trường học “xanh, sạch, đẹp”
- Thực hiện đầy đủ các chế độ chính sách đối với học sinh nghèo theo chế độ nghị định 86.
- Thực hiện 3 đủ đối với học sinh: Đủ ăn, đủ sách vở, đủ quần áo bằng các hình thức xã hội hóa giáo dục.
e) Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của nhà trường
- Đội ngũ cán bộ quản lý có năng lực phẩm chất chính trị vững vàng, có trình độ học vấn, có kinh nghiệm trong công tác quản lý trường học, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Đội ngũ giáo viên có phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống tốt. Có trình độ chuyên môn từ chuẩn trở lên, có tinh thần tự học, tự bồi nâng cao năng lực chuyên môn nghiệp vụ đáp ứng được yêu cầu dạy và học của nhà trường.
+ GV giỏi cấp tỉnh 0 ; GV giỏi cấp huyện: 07/17 = 38,9% ; GV giỏi cấp trường: 14/17 đạt= 82,4%
- Phương pháp quản lý của nhà trường: Thực hiện đúng quy định quản lý Nhà nước về Giáo dục, quản lý bằng hệ thống Pháp luật, Điều lệ, văn bản. Căn cứ vào hệ thống văn bản chỉ đạo của cấp trên, chỉ đạo các lớp vận dụng phù hợp với thực tế của trường của địa phương. Phân công nhiệm vụ giảng dạy hợp lý phát huy năng lực sở trường của từng cá nhân, xây dựng môi trường GD thân thiện giáo dục học sinh phát triển toàn diện về Đức, Trí, Thể, Mĩ.
g) Kết quả HĐGD, năng lực, phẩm chất của hs
Cuối năm học nhà trường công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của từng khối lớp (Có biểu kèm theo)
2. Công khai thu chi tài chính:
Thực hiện công khai theo đúng quy định: công khai quyết toán thu – chi nguồn ngân sách nhà nước, các nguồn thu khác trong năm (có biểu đính kèm).
II. Kế hoạch triển khai thực hiện công khai của năm học 2020-2021
Nhà trường thực hiện công khai theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng gd thực tế:
a) Cam kết chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh; chương trình giáo dục; yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh; các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh; kết quả đánh giá về từng năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh (Kèm theo Biểu mẫu 05).
b) Chất lượng giáo dục thực tế: số học sinh học 2 buổi/ngày; số học sinh được đánh giá định kỳ cuối năm học về từng năng lực, phẩm chất, kết quả học tập, tổng hợp kết quả cuối năm (Biểu mẫu 06);
c) Kế hoạch xây dựng cơ sở giáo dục đạt chuẩn quốc gia và kết quả đạt được qua các mốc thời gian.
d) Kiểm định cơ sở giáo dục: công khai báo cáo đánh giá ngoài, kết quả công nhận đạt hoặc không đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.
2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:
a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có và còn thiếu so với quy định, (thực hiện theo Biểu mẫu 07).
b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (thực hiện theo Biểu mẫu 08).
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng; hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo và bồi dưỡng trong năm học và 2 năm tiếp theo.
3. Công khai thu chi tài chính:
a) Thực hiện như quy định tại điểm a, c, d, đ của khoản 3 Điều 4 của Quy chế này.
b) Các khoản thu trong năm học 2020-2021
I. Kinh phí các khoản thỏa thuận giữa nhà trường và cha, mẹ học sinh:
1. Nước uống: (khu trung tâm)
TT |
Nội dung chi |
ĐVT |
SL |
Đơn giá |
Thành tiền |
1 |
Bình nước (05 lớp) |
Bình |
254 |
20.000 |
5.080.000 |
1 |
Cốc uống nước |
Cái |
17 |
10.000 |
170.000 |
|
Cộng |
|
|
|
5.250.000 |
2. Vệ sinh môi trường:
TT |
Nội dung chi |
ĐVT |
SL |
Đơn giá |
Thành tiền |
1 |
Chổi chít |
Cái |
33 |
30.000 |
990.000 |
2 |
Chổi rễ dừa |
Cái |
22 |
25.000 |
550.000 |
3 |
Sọt rác |
Cái |
11 |
10.000 |
110.000 |
4 |
Hót rác |
Cái |
22 |
10.000 |
220.000 |
5 |
Xô đen |
Cái |
11 |
10.000 |
110.000 |
6 |
Xô tôn |
Cái |
10 |
40.000 |
400.000 |
7 |
Cọ nhà vệ sinh |
Cái |
6 |
15.000 |
90.000 |
8 |
Chổi cước cán inox |
Cái |
6 |
65.000 |
390.000 |
9 |
Giấy vệ sinh |
Bịch |
70 |
45.000 |
3.150.000 |
10 |
Nước rửa nhà vệ sinh 450ml |
Chai |
70 |
25.000 |
1.750.000 |
11 |
Men xử lý bể phốt |
Gói |
46 |
30.000 |
1.380.000 |
12 |
Xà phòng bánh |
Bánh |
70 |
14.000 |
980.000 |
13 |
Cộng |
|
|
|
10.120.000 |
II. Kinh phí các khoản tài trợ :
1. Huy động tài trợ kinh phí cải tạo cảnh quang môi trường, cơ sở vật chất trường lớp
TT |
Nội dung |
ĐVT |
SL |
Đơn giá |
Thành tiền |
1 |
- Sơn, sửa lại cửa lớp học trung tâm. |
Lớp |
5 |
510.000 |
2.550.000 |
2 |
- Mua chậu hoa nhỏ để cửa các lớp |
Chậu |
20 |
200.000 |
4.000.000 |
3 |
`-Chậu hoa to (Đế, chậu, cây hoa) |
Bộ |
5 |
3.000.000 |
15.000.000 |
4 |
Sửa chữa điện lớp học trung tâm |
|
|
|
2.000.000 |
5 |
- Mua phân bón |
Kg |
20 |
225.000 |
4.500.000 |
6 |
- Đất trồng dinh dưỡng |
Bao |
38 |
150.000 |
5.700.000 |
7 |
- Thuốc trừ sâu, nấm, rệp |
Lọ |
5 |
150.000 |
750.000 |
8 |
- Trang trí lớp học: in, đóng bạt… |
Lớp |
11 |
660.000 |
7.260.000 |
9 |
- Làm bảng biểu: hình hoa, trái cây, bảng rửa tay xà phòng … |
Cái |
20 |
190.000 |
3.800.000 |
10 |
- Sơn hàng rào hoa Nà Pen, sơn lại cổng trường trung tâm. |
Lọ |
4 |
120.000 |
480.000 |
|
Cộng |
|
|
|
47.540.000 |
2. Huy động, tài trợ các khoản hoạt động học tập, phong trào và khen thưởng, khuyến học:
1 |
- Khen thưởng cho học sinh cuối năm bằng hiện vật |
HS |
130 |
60.000 |
7.800.000 |
2 |
- Khen thưởng học sinh đạt danh hiệu cháu ngoan Bác Hồ bằng hiện vật |
HS |
65 |
60.000 |
3.900.000 |
3 |
- Khen thưởng tập thể lớp tiên tiến, xuất sắc |
Lớp |
11 |
|
760.000 |
4 |
- Chi in giấy khen |
Cái |
130 |
10.000 |
1.300.000 |
5 |
- Khen thưởng cuộc thi Toán qua mạng cấp trường , tỉnh |
HS |
30 |
50.000 |
1.500.000 |
6 |
- Khen thưởng cuộc thi Trạng Nguyên tiếng Việt cấp trường, cấp tỉnh |
HS |
30 |
50.000 |
1.500.000 |
7 |
- Khen thưởng cuộc thi Tiếng Anh qua mạng cấp trường |
HS |
4 |
50.000 |
200.000 |
8 |
- Khen thưởng học sinh đạt giải bóng đá cấp trường (2 nhất: 200.000/giải, 1 nhì: 150.000/giải, 1 ba: 100.000/giải) |
Đội |
4 |
|
650.000 |
9 |
- Trao thưởng báo ảnh, báo tường cho các lớp |
Lớp |
11 |
100.000 |
1.100.000 |
10 |
- Bồi dưỡng học sinh tập luyện bơi thi cấp thành phố. (10.000đHS/ngày/10 ngày) |
HS |
3 |
100.000 |
300.000 |
11 |
- Bồi dưỡng học sinh tập luyện bóng đá thi cấp thành phố. (10.000đHS/ngày/10 ngày) |
HS |
10 |
100.000 |
1.000.000 |
12 |
- Giấy A4 dùng photo đề kiểm tra chất lượng hàng tháng, giữa kì, cuối kì, cuối năm học |
Gam |
70 |
75.000 |
5.250.000 |
13 |
- Giấy thi |
|
1 |
1.500.000 |
1.500.000 |
14 |
- Mực photo |
Lọ |
4 |
1.000.000 |
4.000.000 |
15 |
Trống máy phô tô |
Cái |
1 |
2.200.000 |
2.200.000 |
16 |
Bột từ |
Túi |
1 |
1.500.000 |
1.500.000 |
17 |
Mi từ |
|
1 |
750.000 |
750.000 |
18 |
Mực máy in |
Lọ |
2 |
100.000 |
200.000 |
19 |
- Mua quần áo, trang phục, giày dép, tất, hoa voan đeo tay, phấn son phục cho học sinh diễn văn nghệ trong năm học. |
HS |
20 |
300.000 |
6.000.000 |
20 |
Mua hoa múa bổ sung |
Đôi |
78 |
15.000 |
1.170.000 |
21 |
Mua quạt múa bổ sung |
Đôi |
43 |
38.000 |
1.634.000 |
22 |
Mua khăn quàng kết nạp Đội |
Cái |
57 |
10.000 |
570.000 |
23 |
- Trang phục, phụ kiện bóng đá |
HS |
10 |
516.000 |
5.160.000 |
24 |
- Trang phục, phụ kiện bơi |
HS |
3 |
492.000 |
1.476.000 |
25 |
- Mua cầu chinh tập luyện môn đá cầu. |
Quả |
40 |
15.000 |
600.000 |
26 |
- Mua bàn cờ vua cho học sinh tập luyện |
Bàn |
5 |
240.000 |
1.200.000 |
27 |
- Dây nhảy tập thể |
Cái |
4 |
65.000 |
260.000 |
28 |
- Dây nhảy đơn |
Cái |
20 |
15.000 |
300.000 |
|
Cộng |
|
|
|
65.780.000 |
c) Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.
4. Hình thức và thời điểm công khai
Công khai trên trang thông tin điện tử của nhà trườngvào tháng 6 hằng năm, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và kịp thời trước khi khai giảng năm học hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan.
Niêm yết công khai tại bảng tin đảm bảo thuận tiện để xem xét. Thời điểm công khai là tháng 6 hằng năm và cập nhật đầu năm học hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan. Thời gian thực hiện niêm yết ít nhất 30 ngày liên tục kể từ ngày niêm yết.
Trên đây là nội dung báo cáo Kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học 2020-2021 và kế hoạch triển khai thực hiện công khai của năm học 2021-2022 của Trường tiểu học số 2 xã Nà Nhạn./.
Nơi nhận:
- Phòng GD&ĐT (B/c);
- Lưu CM
|
HIỆU TRƯỞNG
|
Biểu số 2
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU-CHI NĂM 2021
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
ĐV tính: đồng
STT |
Chỉ tiêu |
Dự toán được giao |
Ghi chú |
A |
Dự toán thu |
|
|
I |
Tổng số thu |
|
|
1 |
Thu phí, lệ phí |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí) |
|
|
2 |
Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ) |
|
|
3 |
Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án) |
|
|
4 |
Thu sự nghiệp khác |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại thu) |
|
|
II |
Số thu nộp NSNN |
|
|
1 |
Phí, lệ phí |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí) |
|
|
III |
Số được để lại chi theo chế độ |
|
|
1 |
Phí, lệ phí |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí) |
|
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
4.252.231.212 |
|
I |
Loại 490, khoản 492. |
|
|
1 |
Chi thanh toán cá nhân |
3.888.560.953 |
|
2 |
Chi nghiệp vụ chuyên môn |
72.909.500 |
|
3 |
Chi mua sắm, sửa chữa lớn |
219.739.952 |
|
4 |
Chi khác |
71.020.807 |
|
II |
Loại ..., khoản ............... |
|
|
C |
Dự toán chi nguồn khác (nếu có) |
|
|
1 |
Chi thanh toán cá nhân |
|
|
2 |
Chi nghiệp vụ chuyên môn |
|
|
3 |
Chi mua sắm, sửa chữa lớn |
|
|
4 |
Chi khác |
|
|
Ngày 01 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
Biểu số 3
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN,
NGUỒN KHÁC năm 2020
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
Đơn vị tính: Đồng
STT |
Chỉ tiêu |
Số liệu báo cáo quyết toán |
Số liệu quyết toán được duyệt |
A |
Quyết toán thu |
|
|
I |
Tổng số thu |
|
|
1 |
Thu phí, lệ phí |
|
|
3 |
Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án) |
|
|
4 |
Thu sự nghiệp khác |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại thu) |
|
|
II |
Số thu nộp NSNN |
|
|
1 |
Phí, lệ phí |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí) |
|
|
2 |
Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ) |
|
|
3 |
Hoạt động sự nghiệp khác |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại thu) |
|
|
III |
Số được để lại chi theo chế độ |
|
|
1 |
Phí, lệ phí |
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
|
|
1 |
Loại 490 khoản 492 |
|
|
|
- Mục: 6000 |
1.483.888.919 |
1.483.888.919 |
|
+ Tiểu mục 6001 |
1.483.888.919 |
1.483.888.919 |
|
- Mục: 6050 |
55.314.780 |
55.314.780 |
|
+ Tiểu mục 6051 |
55.314.780 |
55.314.780 |
|
- Mục: 6100 |
1.921.997.269 |
1.921.997.269 |
|
+ Tiểu mục 6101 |
26.465.078 |
26.465.078 |
|
+ Tiểu mục 6102 |
196.646.136 |
196.646.136 |
|
+ Tiểu mục 6103 |
65.652.720 |
65.652.720 |
|
+ Tiểu mục 6105 |
16.789.591 |
16.789.591 |
|
+ Tiểu mục 6112 |
996.020.230 |
996.020.230 |
|
+ Tiểu mục 6113 |
14.526.000 |
14.526.000 |
|
+ Tiểu mục 6115 |
280.091.618 |
280.091.618 |
|
+ Tiểu mục 6121 |
316.567.896 |
316.567.896 |
|
+ Tiểu mục 6149 |
9.238.000 |
9.238.000 |
|
- Mục: 6250 |
34.682.114 |
34.682.114 |
|
+ Tiểu mục 6253 |
5.882.114 |
5.882.114 |
|
+ Tiểu mục 6299 |
28.800.000 |
28.800.000 |
|
- Mục: 6300 |
427.359.985 |
427.359.985 |
|
+ Tiểu mục 6301 |
320.894.846 |
320.894.846 |
|
+ Tiểu mục 6302 |
53.947.765 |
53.947.765 |
|
+ Tiểu mục 6303 |
35.673.184 |
35.673.184 |
|
+ Tiểu mục 6304 |
16.844.190 |
16.844.190 |
|
- Mục : 6500 |
8.429.431 |
8.429.431 |
|
+ Tiểu mục 6501 |
8.429.431 |
8.429.431 |
|
- Mục: 6550 |
59.311.000 |
59.311.000 |
|
+ Tiểu mục 6551 |
7.995.000 |
7.995.000 |
|
+ Tiểu mục 6552 |
26.500.000 |
26.500.000 |
|
- Mục: 6600 |
3.373.262 |
3.373.262 |
|
+ Tiểu mục 6601 |
264.000 |
264.000 |
|
+ Tiểu mục 6605 |
3.109.262 |
3.109.262 |
|
- Mục: 6700 |
10.700.000 |
10.700.000 |
|
+ Tiểu mục 6702 |
4.700.000 |
4.700.000 |
|
+ Tiểu mục 6704 |
6.000.000 |
6.000.000 |
|
- Mục: 6900 |
190.0489.952 |
190.0489.952 |
|
+ Tiểu mục 6907 |
13.286.000 |
13.286.000 |
|
+ Tiểu mục 6912 |
19.830.000 |
19.830.000 |
|
+ Tiểu mục 6913 |
30.557.952 |
30.557.952 |
|
+ Tiểu mục 6921 |
81.490.000 |
81.490.000 |
|
+ Tiểu mục 6949 |
45.326.000 |
45.326.000 |
|
- Mục: 6950 |
13.650.000 |
13.650.000 |
|
+ Tiểu mục 6999 |
13.650.000 |
13.650.000 |
|
- Mục: 7000 |
13.598.500 |
13.598.500 |
|
+ Tiểu mục 7001 |
3.750.000 |
3.750.000 |
|
+ Tiểu mục 7004 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
+ Tiểu mục 7012 |
7.848.500 |
7.848.500 |
|
- Mục: 7050 |
15.600.000 |
15.600.000 |
|
+ Tiểu mục 7053 |
15.600.000 |
15.600.000 |
|
- Mục: 7750 |
13.836.000 |
13.836.000 |
|
+ Tiểu mục 7756 |
561.000 |
561.000 |
|
+ Tiểu mục 7757 |
2.750.000 |
2.750.000 |
|
+ Tiểu mục 7799 |
10.525.000 |
10.525.000 |
|
- Mục: 9000 |
|
|
|
+ Tiểu mục 9049 |
|
|
|
- Mục: 9050 |
|
|
|
+ Tiểu mục 9062 |
|
|
2 |
Loại..., khoản...... |
|
|
C |
Quyết toán chi nguồn khác |
125.590.000 |
125.590.000 |
|
- Mục: |
|
|
|
+ Tiểu mục...... |
|
|
|
+ Tiểu mục...... |
|
|
|
+ Tiểu mục...... |
|
|
|
+ Tiểu mục...... |
|
|
|
+ Tiểu mục...... |
|
|
|
+ Tiểu mục...... |
|
|
*
Ghi chú: Quyết toán chi nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ
Ngày 01 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
Hồ Thị Hà
Biểu mẫu 05
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học
Năm học 2021-2022
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
I |
Điều kiện tuyển sinh |
44 |
45 |
57 |
62 |
45 |
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
44 |
45 |
57 |
62 |
45 |
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ họctập của học sinh |
44 |
45 |
57 |
62 |
45 |
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
44 |
45 |
57 |
62 |
45 |
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
44 |
45 |
57 |
62 |
45 |
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
44 |
45 |
57 |
62 |
45 |
|
Nà Nhạn, ngày 01 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu) |
Biểu mẫu 06
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
Năm học 2020-2021
Tổng số học sinh năm học 2020-2021 là 250 em, trong đó khối 1: 46 em; khối 2: 57 em; khối 3: 62 em; khối 4: 45 em; khối 5: 40 em, kết quả năm học cụ thể:
1. Về Năng lực
a. Khối 1:
Năng lực cốt lõi |
TS
HS |
Tốt |
Đạt |
CCG |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
Năng lực chung |
Tự chủ và tự học |
46 |
34 |
73.9 |
11 |
23.9 |
1 |
2.2 |
Giao tiếp và hợp tác |
46 |
34 |
73.9 |
11 |
23.9 |
1 |
2.2 |
GQ vấn đề và sáng tạo |
46 |
34 |
73.9 |
11 |
23.9 |
1 |
2.2 |
Năng lực đặc thù |
Ngôn ngữ |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
Tính toán |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
Khoa học |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
Công nghệ |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
Tin học |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
Thẩm mĩ |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
Thể chất |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
b. Khối 2,3,4,5:
Năng lực |
TS |
2 |
3 |
4 |
5 |
TS |
% |
TS |
% |
TS |
% |
TS |
% |
Tự phục vụ tự quản |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
160 |
44 |
77.2 |
49 |
79.0 |
34 |
75.6 |
33 |
82.5 |
Đạt |
44 |
13 |
22.8 |
13 |
21.0 |
11 |
24.4 |
7 |
17.5 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hợp tác |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
161 |
44 |
77.2 |
49 |
79.0 |
35 |
77.8 |
33 |
82.5 |
Đạt |
43 |
13 |
22.8 |
13 |
21.0 |
10 |
22.2 |
7 |
17.5 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự học & GQ vấn đề |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
149 |
42 |
73.7 |
47 |
75.8 |
32 |
71.1 |
28 |
70 |
Đạt |
55 |
15 |
26.3 |
15 |
24.2 |
13 |
28.9 |
12 |
30 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Về Phẩm chất
a. Khối 1:
XL |
TS
HS |
Phẩm chất chủ yếu |
Yêu nước |
Nhân ái |
Chăm chỉ |
Trung thực |
Trách nhiệm |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
Tốt |
46 |
44 |
95.7 |
44 |
95.7 |
34 |
73.9 |
46 |
100 |
34 |
73.9 |
Đạt |
46 |
2 |
4.3 |
2 |
4.3 |
12 |
26.1 |
0 |
0 |
12 |
26.1 |
CCG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
b. Khối 2,3,4,5:
|
TS |
2 |
3 |
4 |
5 |
TS |
% |
TS |
% |
TS |
% |
TS |
% |
Chăm học chăm làm |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
152 |
42 |
73.7 |
47 |
75.8 |
35 |
77.8 |
28 |
70.0 |
Đạt |
52 |
15 |
26.3 |
15 |
24.2 |
10 |
22.2 |
12 |
30.0 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự tin trách nhiệm |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
152 |
42 |
73.7 |
47 |
75.8 |
35 |
77.8 |
28 |
70.0 |
Đạt |
52 |
15 |
26.3 |
15 |
24.2 |
10 |
22.2 |
12 |
30.0 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung thực kỷ luật |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
152 |
42 |
73.7 |
47 |
75.8 |
35 |
77.8 |
28 |
70.0 |
Đạt |
52 |
15 |
26.3 |
15 |
24.2 |
10 |
22.2 |
12 |
30.0 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐK - yêu thương |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
152 |
42 |
73.7 |
47 |
75.8 |
35 |
77.8 |
28 |
70.0 |
Đạt |
52 |
15 |
26.3 |
15 |
24.2 |
10 |
22.2 |
12 |
30.0 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
.3. Về chuẩn kiến thức, kĩ năng
a. Hoàn thành theo 4 mức độ (khối 1)
Kết quả GD |
Trong tổng số |
Khuyết tật |
TS |
% |
TS |
% |
TS học sinh |
46 |
100 |
21 |
45,7 |
|
Hoàn thành xuất sắc |
14 |
30,4 |
9 |
19,6 |
|
Hoàn thành tốt |
11 |
23,9 |
3 |
6,5 |
|
Hoàn thành |
20 |
43,5 |
9 |
19,6 |
|
Chưa hoàn thành |
1 |
2,2 |
|
|
|
b. Hoàn thành theo 3 mức độ (khối 2,3,4,5)
Khối |
TSHS |
Hoàn thành tốt |
Hoàn thành |
Chưa HT |
TS |
% |
Nữ |
% |
TS |
% |
Nữ |
% |
0 |
2 |
57 |
18 |
31,6 |
8 |
14 |
15 |
26,3 |
9 |
15,8 |
0 |
3 |
62 |
19 |
30,6 |
14 |
22,6 |
19 |
30,6 |
12 |
19,4 |
0 |
4 |
45 |
12 |
26,7 |
10 |
22,2 |
18 |
40 |
14 |
31,1 |
0 |
5 |
40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
5 |
0 |
0 |
0 |
Tổng |
204 |
49 |
24,0 |
32 |
15,7 |
54 |
26,5 |
35 |
17,2 |
0 |
* Học sinh hoàn thành chương trình lớp học: 209/210 em, tỉ lệ 99,5%.
* Học sinh hoàn thành chương trình tiểu học: 40/40 em, tỉ lệ 100%.
* Khen thưởng cuối năm:
- Lớp 1: (
theo Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT)
Khối |
TSHS |
Hoàn thành xuất sắc |
HS tiêu biểu HTT trong học tập và các HĐ phong trào |
TS |
% |
Nữ |
% |
TS |
% |
Nữ |
% |
1 |
46 |
14 |
30,4 |
9 |
19,6 |
11 |
23,9 |
3 |
6,5 |
- Lớp 2,3,4,5: (theo Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT)
Khối |
TSHS |
Có thành tích Xuất sắc trong học tập và các hoạt động phong trào |
Có thành tích Xuất sắc trong học tập và các hoạt động phong trào |
TS |
% |
Nữ |
% |
TS |
% |
Nữ |
% |
2 |
57 |
18 |
31,6 |
8 |
14 |
15 |
26,3 |
9 |
15,8 |
3 |
62 |
19 |
30,6 |
14 |
22,6 |
19 |
30,6 |
12 |
19,4 |
4 |
45 |
12 |
26,7 |
10 |
22,2 |
18 |
40 |
14 |
31,1 |
5 |
40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
5 |
0 |
0 |
Tổng |
204 |
49 |
24,0 |
32 |
15,7 |
54 |
26,5 |
35 |
17,2 |
|
Nà Nhạn, ngày 01 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu) |
Biểu mẫu 07
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học,
Năm học 2021-2022
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
I |
Số phòng học/số lớp |
11/11 |
1.5 m2/học sinh |
II |
Loại phòng học |
|
- |
1 |
Phòng học kiên cố |
10 |
1.5 |
2 |
Phòng học bán kiên cố |
1 |
1.5 |
3 |
Phòng học tạm |
|
|
4 |
Phòng học nhờ, mượn |
|
|
III |
Số điểm trường lẻ |
01 |
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
6.085m2 |
28,7m2/HS |
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
2.240m2 |
10,6m2/HS |
VI |
Tổng diện tích các phòng |
558m2 |
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
320m2 |
1,5 m2/HS |
2 |
Diện tích thư viện (m2) |
18m2 |
|
3 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) |
58m2 |
|
4 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) |
32m2 |
|
5 |
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) |
32m2 |
|
6 |
Diện tích phòng học tin học (m2) |
32m2 |
|
7 |
Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) |
16m2 |
|
8 |
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) |
32m2 |
|
9 |
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) |
18m2 |
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
248 |
01 bộ/lớp |
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
248 |
01 bộ/lớp |
1.1 |
Khối lớp 1 |
47 |
1/1 |
1.2 |
Khối lớp 2 |
55 |
1/1 |
1.3 |
Khối lớp 3 |
61 |
1/1 |
1.4 |
Khối lớp 4 |
45 |
1/1 |
1.5 |
Khối lớp 5 |
40 |
1/1 |
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
|
|
2.1 |
Khối lớp 1 |
|
|
2.2 |
Khối lớp 2 |
|
|
2.3 |
Khối lớp 3 |
|
|
2.4 |
Khối lớp 4 |
|
|
2.5 |
Khối lớp 5 |
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
10 |
03 HS/bộ |
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
1 |
Ti vi |
01 |
|
2 |
Cát xét |
02 |
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
01 |
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
07 |
|
5 |
Thiết bị khác... |
|
|
6 |
….. |
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
02 |
|
03 |
|
2 |
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(* Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
Có |
Không |
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
Có |
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
Có |
|
XVII |
Kết nối internet |
Có |
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
Có |
|
XIX |
Tường rào xây |
Có |
|
|
Nà Nhạn, ngày 01 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu) |
Biểu mẫu 08
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2021
S
TT |
Nội dung |
TS |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
TB |
Kém |
Tổng số GV, CBQL, NV |
23 |
|
|
19 |
2 |
1 |
1 |
5 |
7 |
6 |
6 |
14 |
0 |
|
I |
Giáo viên |
18 |
|
|
16 |
2 |
|
|
6 |
7 |
5 |
5 |
13 |
0 |
|
Trong đó số GV chuyên: |
4 |
|
|
4 |
|
|
|
3 |
3 |
|
2 |
2 |
|
|
1 |
Tiếng DT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngoại ngữ |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
3 |
Tin học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Âm nhạc |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
|
5 |
Mỹ thuật |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
6 |
Thể dục |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
III |
Nhân viên |
3 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhân viên văn thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân. v y tế |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân viên thư viện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Bảo vệ |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nà Nhạn, ngày 01 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu) |
Biểu số 9
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU-CHI
KHOẢN ĐÓNG GÓP CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN năm 2020
(Dùng cho các đơn vị có thu và sử dụng
các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân)
ĐV tính: đồng
STT |
Nội dung |
Số tiền |
Ghi chú |
I |
Tổng số tiền huy động được |
125.590.000 |
|
1 |
Của các tổ chức |
|
|
2 |
Của các cá nhân |
125.590.000 |
|
II |
Sử dụng số tiền huy động được |
125.590.000 |
|
1 |
Quỹ mua dụng cụ vệ sinh |
|
|
2 |
Quỹ hoạt động học tập, PT, KT, KH |
64.480.000 |
|
5 |
Quỹ cảnh quan môi trường, CSVC trường lớp |
45.940.000 |
|
6 |
Quỹ vệ sinh môi trường |
9.920.000 |
|
|
Quỹ nước uống |
5.250.000 |
|
II |
Số tiền huy động được còn dư |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày 01 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
Hồ Thị Hà
Biểu số 2
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU-CHI NĂM 2021
(Dùng cho đơn vị dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
ĐV tính: đồng
STT |
Chỉ tiêu |
Dự toán được giao |
Ghi chú |
A |
Dự toán thu |
|
|
I |
Tổng số thu |
|
|
1 |
Thu phí, lệ phí |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí) |
|
|
2 |
Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ) |
|
|
3 |
Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án) |
|
|
4 |
Thu sự nghiệp khác |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại thu) |
|
|
II |
Số thu nộp NSNN |
|
|
1 |
Phí, lệ phí |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí) |
|
|
III |
Số được để lại chi theo chế độ |
|
|
1 |
Phí, lệ phí |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí) |
|
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
4.252.231.212 |
|
I |
Loại 490, khoản 492. |
|
|
1 |
Chi thanh toán cá nhân |
3.888.560.953 |
|
2 |
Chi nghiệp vụ chuyên môn |
72.909.500 |
|
3 |
Chi mua sắm, sửa chữa lớn |
219.739.952 |
|
4 |
Chi khác |
71.020.807 |
|
II |
Loại ..., khoản ............... |
|
|
C |
Dự toán chi nguồn khác (nếu có) |
|
|
1 |
Chi thanh toán cá nhân |
|
|
2 |
Chi nghiệp vụ chuyên môn |
|
|
3 |
Chi mua sắm, sửa chữa lớn |
|
|
4 |
Chi khác |
|
|
Ngày 01 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
Biểu số 3
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU-CHI NGUỒN NSNN,
NGUỒN KHÁC năm 2020
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị
dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
Đơn vị tính: Đồng
STT |
Chỉ tiêu |
Số liệu báo cáo quyết toán |
Số liệu quyết toán được duyệt |
A |
Quyết toán thu |
|
|
I |
Tổng số thu |
|
|
1 |
Thu phí, lệ phí |
|
|
3 |
Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án) |
|
|
4 |
Thu sự nghiệp khác |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại thu) |
|
|
II |
Số thu nộp NSNN |
|
|
1 |
Phí, lệ phí |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí) |
|
|
2 |
Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại hình SX, dịch vụ) |
|
|
3 |
Hoạt động sự nghiệp khác |
|
|
|
(Chi tiết theo từng loại thu) |
|
|
III |
Số được để lại chi theo chế độ |
|
|
1 |
Phí, lệ phí |
|
|
B |
Quyết toán chi ngân sách nhà nước |
|
|
1 |
Loại 490 khoản 492 |
|
|
|
- Mục: 6000 |
1.483.888.919 |
1.483.888.919 |
|
+ Tiểu mục 6001 |
1.483.888.919 |
1.483.888.919 |
|
- Mục: 6050 |
55.314.780 |
55.314.780 |
|
+ Tiểu mục 6051 |
55.314.780 |
55.314.780 |
|
- Mục: 6100 |
1.921.997.269 |
1.921.997.269 |
|
+ Tiểu mục 6101 |
26.465.078 |
26.465.078 |
|
+ Tiểu mục 6102 |
196.646.136 |
196.646.136 |
|
+ Tiểu mục 6103 |
65.652.720 |
65.652.720 |
|
+ Tiểu mục 6105 |
16.789.591 |
16.789.591 |
|
+ Tiểu mục 6112 |
996.020.230 |
996.020.230 |
|
+ Tiểu mục 6113 |
14.526.000 |
14.526.000 |
|
+ Tiểu mục 6115 |
280.091.618 |
280.091.618 |
|
+ Tiểu mục 6121 |
316.567.896 |
316.567.896 |
|
+ Tiểu mục 6149 |
9.238.000 |
9.238.000 |
|
- Mục: 6250 |
34.682.114 |
34.682.114 |
|
+ Tiểu mục 6253 |
5.882.114 |
5.882.114 |
|
+ Tiểu mục 6299 |
28.800.000 |
28.800.000 |
|
- Mục: 6300 |
427.359.985 |
427.359.985 |
|
+ Tiểu mục 6301 |
320.894.846 |
320.894.846 |
|
+ Tiểu mục 6302 |
53.947.765 |
53.947.765 |
|
+ Tiểu mục 6303 |
35.673.184 |
35.673.184 |
|
+ Tiểu mục 6304 |
16.844.190 |
16.844.190 |
|
- Mục : 6500 |
8.429.431 |
8.429.431 |
|
+ Tiểu mục 6501 |
8.429.431 |
8.429.431 |
|
- Mục: 6550 |
59.311.000 |
59.311.000 |
|
+ Tiểu mục 6551 |
7.995.000 |
7.995.000 |
|
+ Tiểu mục 6552 |
26.500.000 |
26.500.000 |
|
- Mục: 6600 |
3.373.262 |
3.373.262 |
|
+ Tiểu mục 6601 |
264.000 |
264.000 |
|
+ Tiểu mục 6605 |
3.109.262 |
3.109.262 |
|
- Mục: 6700 |
10.700.000 |
10.700.000 |
|
+ Tiểu mục 6702 |
4.700.000 |
4.700.000 |
|
+ Tiểu mục 6704 |
6.000.000 |
6.000.000 |
|
- Mục: 6900 |
190.0489.952 |
190.0489.952 |
|
+ Tiểu mục 6907 |
13.286.000 |
13.286.000 |
|
+ Tiểu mục 6912 |
19.830.000 |
19.830.000 |
|
+ Tiểu mục 6913 |
30.557.952 |
30.557.952 |
|
+ Tiểu mục 6921 |
81.490.000 |
81.490.000 |
|
+ Tiểu mục 6949 |
45.326.000 |
45.326.000 |
|
- Mục: 6950 |
13.650.000 |
13.650.000 |
|
+ Tiểu mục 6999 |
13.650.000 |
13.650.000 |
|
- Mục: 7000 |
13.598.500 |
13.598.500 |
|
+ Tiểu mục 7001 |
3.750.000 |
3.750.000 |
|
+ Tiểu mục 7004 |
2.000.000 |
2.000.000 |
|
+ Tiểu mục 7012 |
7.848.500 |
7.848.500 |
|
- Mục: 7050 |
15.600.000 |
15.600.000 |
|
+ Tiểu mục 7053 |
15.600.000 |
15.600.000 |
|
- Mục: 7750 |
13.836.000 |
13.836.000 |
|
+ Tiểu mục 7756 |
561.000 |
561.000 |
|
+ Tiểu mục 7757 |
2.750.000 |
2.750.000 |
|
+ Tiểu mục 7799 |
10.525.000 |
10.525.000 |
|
- Mục: 9000 |
|
|
|
+ Tiểu mục 9049 |
|
|
|
- Mục: 9050 |
|
|
|
+ Tiểu mục 9062 |
|
|
2 |
Loại..., khoản...... |
|
|
C |
Quyết toán chi nguồn khác |
125.590.000 |
125.590.000 |
|
- Mục: |
|
|
|
+ Tiểu mục...... |
|
|
|
+ Tiểu mục...... |
|
|
|
+ Tiểu mục...... |
|
|
|
+ Tiểu mục...... |
|
|
|
+ Tiểu mục...... |
|
|
|
+ Tiểu mục...... |
|
|
*
Ghi chú: Quyết toán chi nguồn NSNN bao gồm cả nguồn viện trợ
Ngày 01 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
Hồ Thị Hà
Biểu mẫu 05
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học
Năm học 2021-2022
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
I |
Điều kiện tuyển sinh |
44 |
45 |
57 |
62 |
45 |
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện |
44 |
45 |
57 |
62 |
45 |
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ họctập của học sinh |
44 |
45 |
57 |
62 |
45 |
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục |
44 |
45 |
57 |
62 |
45 |
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được |
44 |
45 |
57 |
62 |
45 |
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh |
44 |
45 |
57 |
62 |
45 |
|
Nà Nhạn, ngày 01 tháng 6 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu) |
Biểu mẫu 06
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế
Năm học 2020-2021
Tổng số học sinh năm học 2020-2021 là 250 em, trong đó khối 1: 46 em; khối 2: 57 em; khối 3: 62 em; khối 4: 45 em; khối 5: 40 em, kết quả năm học cụ thể:
1. Về Năng lực
a. Khối 1:
Năng lực cốt lõi |
TS
HS |
Tốt |
Đạt |
CCG |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
Năng lực chung |
Tự chủ và tự học |
46 |
34 |
73.9 |
11 |
23.9 |
1 |
2.2 |
Giao tiếp và hợp tác |
46 |
34 |
73.9 |
11 |
23.9 |
1 |
2.2 |
GQ vấn đề và sáng tạo |
46 |
34 |
73.9 |
11 |
23.9 |
1 |
2.2 |
Năng lực đặc thù |
Ngôn ngữ |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
Tính toán |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
Khoa học |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
Công nghệ |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
Tin học |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
Thẩm mĩ |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
Thể chất |
46 |
32 |
69.6 |
13 |
28.2 |
1 |
2.2 |
b. Khối 2,3,4,5:
Năng lực |
TS |
2 |
3 |
4 |
5 |
TS |
% |
TS |
% |
TS |
% |
TS |
% |
Tự phục vụ tự quản |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
160 |
44 |
77.2 |
49 |
79.0 |
34 |
75.6 |
33 |
82.5 |
Đạt |
44 |
13 |
22.8 |
13 |
21.0 |
11 |
24.4 |
7 |
17.5 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hợp tác |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
161 |
44 |
77.2 |
49 |
79.0 |
35 |
77.8 |
33 |
82.5 |
Đạt |
43 |
13 |
22.8 |
13 |
21.0 |
10 |
22.2 |
7 |
17.5 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự học & GQ vấn đề |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
149 |
42 |
73.7 |
47 |
75.8 |
32 |
71.1 |
28 |
70 |
Đạt |
55 |
15 |
26.3 |
15 |
24.2 |
13 |
28.9 |
12 |
30 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Về Phẩm chất
a. Khối 1:
XL |
TS
HS |
Phẩm chất chủ yếu |
Yêu nước |
Nhân ái |
Chăm chỉ |
Trung thực |
Trách nhiệm |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
SL |
% |
Tốt |
46 |
44 |
95.7 |
44 |
95.7 |
34 |
73.9 |
46 |
100 |
34 |
73.9 |
Đạt |
46 |
2 |
4.3 |
2 |
4.3 |
12 |
26.1 |
0 |
0 |
12 |
26.1 |
CCG |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
b. Khối 2,3,4,5:
|
TS |
2 |
3 |
4 |
5 |
TS |
% |
TS |
% |
TS |
% |
TS |
% |
Chăm học chăm làm |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
152 |
42 |
73.7 |
47 |
75.8 |
35 |
77.8 |
28 |
70.0 |
Đạt |
52 |
15 |
26.3 |
15 |
24.2 |
10 |
22.2 |
12 |
30.0 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tự tin trách nhiệm |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
152 |
42 |
73.7 |
47 |
75.8 |
35 |
77.8 |
28 |
70.0 |
Đạt |
52 |
15 |
26.3 |
15 |
24.2 |
10 |
22.2 |
12 |
30.0 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trung thực kỷ luật |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
152 |
42 |
73.7 |
47 |
75.8 |
35 |
77.8 |
28 |
70.0 |
Đạt |
52 |
15 |
26.3 |
15 |
24.2 |
10 |
22.2 |
12 |
30.0 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐK - yêu thương |
204 |
57 |
|
62 |
|
45 |
|
40 |
|
Tốt |
152 |
42 |
73.7 |
47 |
75.8 |
35 |
77.8 |
28 |
70.0 |
Đạt |
52 |
15 |
26.3 |
15 |
24.2 |
10 |
22.2 |
12 |
30.0 |
Cần cố gắng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
.3. Về chuẩn kiến thức, kĩ năng
a. Hoàn thành theo 4 mức độ (khối 1)
Kết quả GD |
Trong tổng số |
Khuyết tật |
TS |
% |
TS |
% |
TS học sinh |
46 |
100 |
21 |
45,7 |
|
Hoàn thành xuất sắc |
14 |
30,4 |
9 |
19,6 |
|
Hoàn thành tốt |
11 |
23,9 |
3 |
6,5 |
|
Hoàn thành |
20 |
43,5 |
9 |
19,6 |
|
Chưa hoàn thành |
1 |
2,2 |
|
|
|
b. Hoàn thành theo 3 mức độ (khối 2,3,4,5)
Khối |
TSHS |
Hoàn thành tốt |
Hoàn thành |
Chưa HT |
TS |
% |
Nữ |
% |
TS |
% |
Nữ |
% |
0 |
2 |
57 |
18 |
31,6 |
8 |
14 |
15 |
26,3 |
9 |
15,8 |
0 |
3 |
62 |
19 |
30,6 |
14 |
22,6 |
19 |
30,6 |
12 |
19,4 |
0 |
4 |
45 |
12 |
26,7 |
10 |
22,2 |
18 |
40 |
14 |
31,1 |
0 |
5 |
40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
5 |
0 |
0 |
0 |
Tổng |
204 |
49 |
24,0 |
32 |
15,7 |
54 |
26,5 |
35 |
17,2 |
0 |
* Học sinh hoàn thành chương trình lớp học: 209/210 em, tỉ lệ 99,5%.
* Học sinh hoàn thành chương trình tiểu học: 40/40 em, tỉ lệ 100%.
* Khen thưởng cuối năm:
- Lớp 1: (
theo Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT)
Khối |
TSHS |
Hoàn thành xuất sắc |
HS tiêu biểu HTT trong học tập và các HĐ phong trào |
TS |
% |
Nữ |
% |
TS |
% |
Nữ |
% |
1 |
46 |
14 |
30,4 |
9 |
19,6 |
11 |
23,9 |
3 |
6,5 |
- Lớp 2,3,4,5: (theo Thông tư 22/2016/TT-BGDĐT)
Khối |
TSHS |
Có thành tích Xuất sắc trong học tập và các hoạt động phong trào |
Có thành tích Xuất sắc trong học tập và các hoạt động phong trào |
TS |
% |
Nữ |
% |
TS |
% |
Nữ |
% |
2 |
57 |
18 |
31,6 |
8 |
14 |
15 |
26,3 |
9 |
15,8 |
3 |
62 |
19 |
30,6 |
14 |
22,6 |
19 |
30,6 |
12 |
19,4 |
4 |
45 |
12 |
26,7 |
10 |
22,2 |
18 |
40 |
14 |
31,1 |
5 |
40 |
0 |
0 |
0 |
0 |
2 |
5 |
0 |
0 |
Tổng |
204 |
49 |
24,0 |
32 |
15,7 |
54 |
26,5 |
35 |
17,2 |
|
Nà Nhạn, ngày 01 tháng 6 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu) |
Biểu mẫu 07
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học,
Năm học 2021-2022
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
I |
Số phòng học/số lớp |
11/11 |
1.5 m2/học sinh |
II |
Loại phòng học |
|
- |
1 |
Phòng học kiên cố |
10 |
1.5 |
2 |
Phòng học bán kiên cố |
1 |
1.5 |
3 |
Phòng học tạm |
|
|
4 |
Phòng học nhờ, mượn |
|
|
III |
Số điểm trường lẻ |
01 |
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
6.085m2 |
28,7m2/HS |
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
2.240m2 |
10,6m2/HS |
VI |
Tổng diện tích các phòng |
558m2 |
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
320m2 |
1,5 m2/HS |
2 |
Diện tích thư viện (m2) |
18m2 |
|
3 |
Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2) |
58m2 |
|
4 |
Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2) |
32m2 |
|
5 |
Diện tích phòng ngoại ngữ (m2) |
32m2 |
|
6 |
Diện tích phòng học tin học (m2) |
32m2 |
|
7 |
Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2) |
16m2 |
|
8 |
Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2) |
32m2 |
|
9 |
Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2) |
18m2 |
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
248 |
01 bộ/lớp |
1 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định |
248 |
01 bộ/lớp |
1.1 |
Khối lớp 1 |
47 |
1/1 |
1.2 |
Khối lớp 2 |
55 |
1/1 |
1.3 |
Khối lớp 3 |
61 |
1/1 |
1.4 |
Khối lớp 4 |
45 |
1/1 |
1.5 |
Khối lớp 5 |
40 |
1/1 |
2 |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định |
|
|
2.1 |
Khối lớp 1 |
|
|
2.2 |
Khối lớp 2 |
|
|
2.3 |
Khối lớp 3 |
|
|
2.4 |
Khối lớp 4 |
|
|
2.5 |
Khối lớp 5 |
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
10 |
03 HS/bộ |
IX |
Tổng số thiết bị dùng chung khác |
|
Số thiết bị/lớp |
1 |
Ti vi |
01 |
|
2 |
Cát xét |
02 |
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
01 |
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
07 |
|
5 |
Thiết bị khác... |
|
|
6 |
….. |
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
02 |
|
03 |
|
2 |
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(* Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
|
|
Có |
Không |
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
Có |
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
Có |
|
XVII |
Kết nối internet |
Có |
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
Có |
|
XIX |
Tường rào xây |
Có |
|
|
Nà Nhạn, ngày 01 tháng 6 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu) |
Biểu mẫu 08
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2021
S
TT |
Nội dung |
TS |
Trình độ đào tạo |
Hạng chức danh nghề nghiệp |
Chuẩn nghề nghiệp |
TS |
ThS |
ĐH |
CĐ |
TC |
Dưới TC |
Hạng IV |
Hạng III |
Hạng II |
Xuất sắc |
Khá |
TB |
Kém |
Tổng số GV, CBQL, NV |
23 |
|
|
19 |
2 |
1 |
1 |
5 |
7 |
6 |
6 |
14 |
0 |
|
I |
Giáo viên |
18 |
|
|
16 |
2 |
|
|
6 |
7 |
5 |
5 |
13 |
0 |
|
Trong đó số GV chuyên: |
4 |
|
|
4 |
|
|
|
3 |
3 |
|
2 |
2 |
|
|
1 |
Tiếng DT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Ngoại ngữ |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
3 |
Tin học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Âm nhạc |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
1 |
|
|
5 |
Mỹ thuật |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
6 |
Thể dục |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
|
|
II |
Cán bộ quản lý |
1 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
|
1 |
Hiệu trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
2 |
Phó hiệu trưởng |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
|
III |
Nhân viên |
3 |
|
|
1 |
|
1 |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Nhân viên văn thư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhân viên kế toán |
1 |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Thủ quỹ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Nhân. v y tế |
1 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Nhân viên thư viện |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Nhân viên thiết bị, thí nghiệm |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Bảo vệ |
1 |
|
|
|
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Nà Nhạn, ngày 01 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu) |
Biểu số 9
PHÒNG GD&ĐT TP ĐIỆN BIÊN PHỦ
TRƯỜNG TH SỐ 2 XÃ NÀ NHẠN
 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU-CHI
KHOẢN ĐÓNG GÓP CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN năm 2020
(Dùng cho các đơn vị có thu và sử dụng
các khoản đóng góp của các tổ chức, cá nhân)
ĐV tính: đồng
STT |
Nội dung |
Số tiền |
Ghi chú |
I |
Tổng số tiền huy động được |
125.590.000 |
|
1 |
Của các tổ chức |
|
|
2 |
Của các cá nhân |
125.590.000 |
|
II |
Sử dụng số tiền huy động được |
125.590.000 |
|
1 |
Quỹ mua dụng cụ vệ sinh |
|
|
2 |
Quỹ hoạt động học tập, PT, KT, KH |
64.480.000 |
|
5 |
Quỹ cảnh quan môi trường, CSVC trường lớp |
45.940.000 |
|
6 |
Quỹ vệ sinh môi trường |
9.920.000 |
|
|
Quỹ nước uống |
5.250.000 |
|
II |
Số tiền huy động được còn dư |
0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ngày 01 tháng 96năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
Hồ Thị Hà